旌表

jīng biǎo tinh biểu

Hán Việt: tinh biểu · Pinyin: jīng biǎo

Tổng quan

ời khen tặng của vua, thêu vào lá cờ mà ban cho công thần. Truyện Hoa Tiên: »Họa là tinh biểu chút gì trả nhau«. tinh biểu tinh biểu ☆Lời khen tặng của vua, thêu vào lá cờ mà ban cho công thần. Truyện Hoa Tiên: »Hoạ là tinh biểu chút gì trả nhau«. treo biển (một hình thức khen thưởng thời xưa)。封建統治者用立牌坊或掛匾額等方式表揚遵守封建禮教的人。

Cấu tạo: (tinh) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời khen tặng của vua, thêu vào lá cờ mà ban cho công thần. Truyện Hoa Tiên: »Họa là tinh biểu chút gì trả nhau«. tinh biểu tinh biểu ☆Lời khen tặng của vua, thêu vào lá cờ mà ban cho công thần. Truyện Hoa Tiên: »Hoạ là tinh biểu chút gì trả nhau«. treo biển (một hình thức khen th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表揚、表彰。《晉書.卷七五.荀崧傳》:「苟有一介之善,宜在旌表之例。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「太守越敬他知禮,點一官媼,伴送他到家,另自差人旌表。」也作「旍表」。 2.舊時官府為表揚忠孝節義的人,所頒賜的牌坊或匾額。唐.李公佐《謝小娥傳》:「時潯陽太守張公,善其志行,為具其事上旌表,乃得免死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建统治者用立牌坊或挂匾额等表扬遵守封建礼教的人。

Eng

  • Cihui 旌表 īngbiǎo* n. imperial honor conferred on the virtuous and meritorious ◆v. confer such honor