旌閭

jīng lǘ tinh lư

Hán Việt: tinh lư · Pinyin: jīng lǘ

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (lư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旌表门闾。旧时朝廷对所谓忠孝节义的人﹐赐给匾额﹐挂于门廷之上﹐或树立牌坊﹐以示表彰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旌表门闾。旧时朝廷对所谓忠孝节义的人﹐赐给匾额﹐挂于门廷之上﹐或树立牌坊﹐以示表彰。