族亲
tộc thân
Hán Việt: tộc thân · Pinyin: zú qīn
Tổng quan
họ hàng; dòng họ
1.家族和亲戚。 2.同族的亲戚。
同宗族的親戚。唐.韓愈〈元和聖德〉詩:「皇帝大孝,慈祥悌友。怡怡愉愉,奉太皇后。浹於族親,濡及九有。」也稱為「宗親」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thân tộc: họ hàng/dòng họ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.家族和亲戚。 2.同族的亲戚。
Hán Việt: tộc thân · Pinyin: zú qīn
họ hàng; dòng họ
1.家族和亲戚。 2.同族的亲戚。
同宗族的親戚。唐.韓愈〈元和聖德〉詩:「皇帝大孝,慈祥悌友。怡怡愉愉,奉太皇后。浹於族親,濡及九有。」也稱為「宗親」。