族尊
tộc tôn
Hán Việt: tộc tôn · Pinyin: zú zūn
Tổng quan
trưởng thượng; bậc trưởng thượng
1.宗族中地位或辈分高的人。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bậc trưởng tộc
- VietPhrases bậc trưởng thượng
- Biên soạn clan seniors
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.宗族中地位或辈分高的人。
Eng
- Cihui 族尊 úzūn n. clan seniors