族弟

zú dì tộc đệ

Hán Việt: tộc đệ · Pinyin: zú dì

Tổng quan

m họ. tộc đệ tộc đệ ☆Em họ.

Cấu tạo: (tộc) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui m họ. tộc đệ tộc đệ ☆Em họ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同宗族中輩分相同而年紀較小的人。《南史.卷四九.劉懷珍傳》:「與族弟訏並隱居求志,遨遊林澤,以山水書籍相娛而已。」《三國演義》第五回:「聞知曹操起兵,與其族弟夏侯淵兩個,各引壯士千人來會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同高祖兄弟的弟辈。亦泛指同族同辈中年较少者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同高祖兄弟的弟辈。亦泛指同族同辈中年较少者。

Eng

  • Cihui 族弟 údì n. distant cousins, of the same surname but younger