族望
tộc vọng
Hán Việt: tộc vọng · Pinyin: zú wàng
Tổng quan
tộc vọng; thanh danh dòng tộc。宗族或家族的聲望。
Nghĩa
Việt
- Cihui tộc vọng; thanh danh dòng tộc。宗族或家族的聲望。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.名門大族。《魏書.卷四八.高允傳》:「顯祖平青齊,徙其族望於代。」唐.李商隱〈贈趙協律晳〉詩:「已叨鄒馬聲華末,更共劉盧族望通。」 2.宗族或家族的聲望。《陳書.卷一三.周敷傳》:「迪素無簿閥,恐失眾心,倚敷族望,深求交結。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有声望的名门大族; 在宗族中的声望。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有声望的名门大族。 2.在宗族中的声望。
Eng
- Cihui 族望 úwàng n. a family's good name