族權
tộc quyền
Hán Việt: tộc quyền · Pinyin: zú quán
Tổng quan
quyền lực dòng tộc | quyền lực thị tộc tộc quyền; quyền tộc trưởng。宗法制度下,族長對家族或宗族的支配權力,或家長對家庭成員的支配權力。
Nghĩa
Việt
- Cihui quyền lực dòng tộc | quyền lực thị tộc tộc quyền; quyền tộc trưởng。宗法制度下,族長對家族或宗族的支配權力,或家長對家庭成員的支配權力。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 封建宗法制度下﹐族长对家族或家长对家庭成员的支配权力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.封建宗法制度下﹐族长对家族或家长对家庭成员的支配权力。
Eng
- CC-CEDICT clan authority|clan power
- Cihui clan authority/clan power