族滅
tộc diệt
Hán Việt: tộc diệt · Pinyin: zú miè
Tổng quan
hành quyết toàn bộ người thân của ai đó (như một hình phạt) (cổ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hành quyết toàn bộ người thân của ai đó (như một hình phạt) (cổ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓一人犯罪﹐整个家族﹑亲属被诛灭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓一人犯罪﹐整个家族﹑亲属被诛灭。
Eng
- CC-CEDICT to execute all of sb's relatives (as punishment) (old)
- Cihui to execute all of sb's relatives (as punishment) (old)
ja
- JMdict putting an entire family to death|eradicating a whole family