族表
tộc biểu
Hán Việt: tộc biểu
Tổng quan
gười thay mặt cho một dòng họ. tộc biểu tộc biểu ☆Người thay mặt cho một dòng họ.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười thay mặt cho một dòng họ. tộc biểu tộc biểu ☆Người thay mặt cho một dòng họ.