族長

zú zhǎng tộc trường

Hán Việt: tộc trường · Pinyin: zú zhǎng

Tổng quan

trưởng tộc

Cấu tạo: (tộc) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tộc trưởng tộc trưởng ☆Người đứng đầu trong họ.
  • Cihui trưởng tộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一族中輩分、權勢最尊的人。《儀禮.士喪禮》:「族長蒞卜,及宗人吉服立于門西東面南上。」《儒林外史》第六回:「族長嚴振先,領著合族一班人來弔孝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周代地方基层官名; 泛指一族之尊长; 周代地方基层单位"族"与"长"的并称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.周代地方基层官名。 2.泛指一族之尊长。 3.周代地方基层单位"族"与"长"的并称。

Eng

  • CC-CEDICT clan elder
  • Cihui 族長 úzhǎng n. clan head M:²wèi

ja

  • JMdict patriarch|head of a family