族類
tộc loại
Hán Việt: tộc loại · Pinyin: zú lèi
Tổng quan
dòng tộc | chủng tộc
Nghĩa
Việt
- Cihui dòng tộc | chủng tộc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同族。《左傳.成公四年》:「非我族類,其心必異。楚雖大,非吾族也。」《史記.卷七八.春申君傳》:「人民不聊生,族類離散,流亡為僕妾者,盈滿海內矣。」 2.同類。《周禮.春官.鍾師》漢.鄭玄.注:「玄謂以文王、鹿鳴言之,則九夏皆詩篇名,頌之族類也。」《漢書.卷九九.王莽傳下》:「宗屬為皇孫,爵為上公,知寬等叛逆族類,而與交通。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指同族; 同类; 指同类的人; 种类; 指民族。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指同族。 2.同类。 3.指同类的人。 4.种类。 5.指民族。
Eng
- CC-CEDICT clan|race
- Cihui clan; race