旖旎
y nỉ
Hán Việt: y nỉ · Pinyin: yǐ nǐ
Tổng quan
đẹp đẽ và dịu dàng ẻ thịnh, nhiều — Dáng mềm mại yếu đuối. y ni y ni ☆Vẻ thịnh, nhiều — Dáng mềm mại yếu đuối.
Nghĩa
Việt
- Cihui đẹp đẽ và dịu dàng ẻ thịnh, nhiều — Dáng mềm mại yếu đuối. y ni y ni ☆Vẻ thịnh, nhiều — Dáng mềm mại yếu đuối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕盈柔順的樣子。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「紛容蕭蔘,旖旎從風。」唐.李白〈愁陽春賦〉:「蕩漾惚恍,何垂楊旖旎之愁人。」 2.柔媚的樣子。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「解舞腰肢嬌又軟,千般裊娜,萬般旖旎,似垂柳晚風前。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「體態輕盈,丰姿旖旎。」 3.盛多的樣子。《楚辭.宋玉.九辯》:「竊悲夫蕙華之曾敷兮,紛旖旎乎都房。」《楚辭.劉向.九歎.惜賢》:「結桂樹之旖旎兮,紉荃蕙與辛夷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柔美;婀娜风光旖旎|万般旖旎|旖旎乡|垂柳旖旎|旖旎春如锦。
Eng
- CC-CEDICT (literary) charming; enchanting; picturesque
- Cihui (literary) charming; enchanting; picturesque