nỉ

Hán Việt: nỉ · Pinyin:

Tổng quan

phấp phới của cờ

旖旎 · 风光旖旎 · 旎旎 · 撒旖旎 · 旖旎乡 · 旖旎山 · 旖旎鄉 · 旖旎风光

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnỉ
Quảng Đôngnei5
Nhật BảnTANABIKU
Chú âmㄋㄧˇ
Hán ngữ Trung cổnriex
Phản thiết乃可切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Y nỉ} [旖旎] cờ bay phấp phới.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「旎旎」、「旖旎」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旎 (形声。双音词旖旎”,本为旌旗随风飘扬的样子,引申为柔美的样子)--见旖旎”柔和美好 旎nǐ

Eng

  • CC-CEDICT used in 旖旎[yi3 ni3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】女氏切【集韻】【韻會】乃倚切,𠀤音柅。旖旎,旌旗從風貌。【史記·司馬相如傳】旖旎從風。【註】旖旎,阿那也。【前漢·揚雄甘泉賦】夫何旟旐郅偈之旖旎也。【註】旖旎,旒襂之形也。 又【前漢·揚雄傳】乗雲蜺之旖旎兮。【註】旖旎,雲貌。 又【楚辭·九辯】紛旖旎乎都房。【註】旖旎,盛貌。 又【集韻】女夷切,音尼。又乃可切,音娜。或作𣃽。義𠀤同。 又【韻補】叶囊何切。【東方朔·七諫】拔搴𤣥芝兮,列樹芋荷。橘柚萎枯兮,苦李旖旎。襂字原从方从參作。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𭤴