旖
y
Hán Việt: y · Pinyin: yǐ
Tổng quan
cờ bay phấp phới
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐ |
|---|---|
| Hán Việt | y |
| Quảng Đông | ji1 |
| Nhật Bản | NABIKU |
| Chú âm | ㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qie |
| Phản thiết | 於義切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Y nỉ} [旖旎] cờ bay phấp phới. Thướt tha. Tây sương kí [西廂記] : {Thiên bàn niểu na, vạn bàn y nỉ, tự thùy liễu vãn phong tiền} [千般裊娜, 萬般旖旎, 似垂柳晚風前] (Đệ nhất bổn 第一本) Dịu dàng yểu điệu trăm chiều, Như cành liễu trước gió chiều thướt tha (Nhượng Tống dịch thơ). Mây mù.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「旖旎」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旖旎 旖旎从风。--《史记·司马相如列传》 顾青翠之茂叶,繁旖旎之弱条。--成公绥《木兰赋》 说不尽软玉温香,娇柔旖旎。--《梼杌闲评--明珠缘》 旖yǐ ①柔和美丽的样子风光~旎。 ②旌旗随风飘扬的样子彩旗~旎。
Eng
- CC-CEDICT used in 旖旎[yi3 ni3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於離切【集韻】【韻會】【正韻】於宜切,𠀤音漪。【說文】旗旖,施也。 又【廣韻】於綺切【集韻】【韻會】【正韻】隱綺切,𠀤音倚。旖旎,旌旗從風貌。詳旎字註。 又【集韻】於義切,音陭。義同。
Thuyết Văn
旖施、 旗皃。 从㫃。奇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 旖施曡韵字。在十七部。許於旗曰旖施。於木曰檹施。於禾曰倚移。皆讀如阿那。檜風。猗儺其枝。傳云。猗儺、柔順也。楚辭九辨、九歎則皆作旖旎。上林賦。旖旎從風。張揖曰。旖旎猶阿那也。文𨕖作猗狔。漢書作椅柅。攷工記注則作倚移。與許書禾部合。知以音爲用。製字日多。廣韵、集韵曰妸娜、曰㫊、曰袲、曰橠皆其俗體耳。本謂旌旗柔順之皃。引伸爲凡柔順之偁。倚移與旖施同。許以从㫃从禾別之。 於离切。古音在十七部。
【旖】(y) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㫃 (yển) | Thanh phù (聲符): 奇 (kỳ) Phiên thiết: 於离切 → ư + le Nghĩa: 旖施、旗皃。 từ 㫃。奇 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 旑 · 𭥃 · 旑