旗丁

qí dīng kì đinh

Hán Việt: kì đinh · Pinyin: qí dīng

Tổng quan

lính bộ binh người Mãn Châu

Cấu tạo: (kì) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lính bộ binh người Mãn Châu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清時運糧的軍人。《六部成語註解.戶部.旗丁》:「運船之水手、人丁皆世襲其業,官給田糧,如八旗兵丁然,故謂之旗丁,各船有一定之旗號。」《儒林外史》第四○回:「旗丁道:『既是做詩的人,小的向國子監一問便知了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漕运的兵丁; 犹旗兵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.漕运的兵丁。 2.犹旗兵。

Eng

  • CC-CEDICT Manchurian foot soldier
  • Cihui Manchurian foot soldier