旗杆
kì can
Hán Việt: kì can
Tổng quan
cột cờ; cán cờ。懸掛旗子用的桿子。
Nghĩa
Việt
- Cihui cột cờ; cán cờ。懸掛旗子用的桿子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裝旗幟用的短木桿。《三國演義》第一○回:「韋下馬,喝退眾軍,一手執定旗桿,立於風中,巍然不動。」
Hán Việt: kì can
cột cờ; cán cờ。懸掛旗子用的桿子。