旗槍

qí qiāng kì thương

Hán Việt: kì thương · Pinyin: qí qiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (kì) + (thương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.旗幟與槍。唐.王建〈秋日送杜虔州〉詩:「山樓添鼓角,村柵立旗槍。」 2.旗杆。元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「又要丈二白練,掛在旗槍上。」 3.一種僅有一葉一莖的細嫩茶葉,為早茶之一,因小芽尖銳如槍,小葉其形如旗而得名。

Eng

  • Cihui 旗槍 íqiāng n. 1. banners and spears 2. a kind of green tea