旗瓣

qí bàn kì biện

Hán Việt: kì biện · Pinyin: qí bàn

Tổng quan

(thực vật) cánh cờ | cánh hoa tiêu chuẩn (của hoa họ đậu)

Cấu tạo: (kì) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật) cánh cờ | cánh hoa tiêu chuẩn (của hoa họ đậu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蝶形花冠五瓣中最上方且通常最大的一瓣,稱為「旗瓣」。 2.鳶尾之花的內輪三枚花被片中略成直立之一枚。

Eng

  • CC-CEDICT (botany) vexillum; banner petal; standard petal (of a papilionaceous flower)
  • Cihui 旗瓣 íbàn n. standard; banner