瓣
biện
Hán Việt: biện · Pinyin: bàn
Tổng quan
Múi (cam...), tép (tỏi...) ; 2. Cánh (hoa): 花瓣 Cánh hoa. Cv. 瓣兒 [bànr]; 3. 【瓣香】 biện hương [bànxiang] Kính trọng, kính mộ.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bàn |
|---|---|
| Hán Việt | biện |
| Quảng Đông | baan6 |
| Mân Nam | bān |
| Nhật Bản | HANABIRA |
| Hàn Quốc | 판 |
| Chú âm | ㄅㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | brenh |
| Phản thiết | 薄閑切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 襇 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Những chỗ trong quả dưa có nhiều hạt nó châu lại với nhau gọi là {biện}. Cánh hoa. Múi quả. {Biện hương} [瓣香] kính trọng, kính mộ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.瓜類的種子。《說文解字.瓜部》:「瓣,瓜中實也。」晉.傅玄〈瓜賦〉:「細肌密理,多瓤少瓣。」晉.干寶《搜神記》卷一:「(徐光)從人乞瓜,其主勿與。便從索瓣,杖地種之。」 2.瓜果或球莖等中有薄膜隔開或可依其紋理分開的部分。如:「橘瓣」、「蒜瓣」。 3.花片。如:「花瓣」。《警世通言.卷三.王安石三難蘇學士》:「他也不曉得黃州菊花落瓣,也怪他不得!」 4.瓣膜的簡稱。如:「三尖瓣」。 5.量詞:(1)計算花瓣、葉片或水果、球莖等所分成小塊的單位。如:「這個橘子一共有十二瓣。」(2)計算物件成為瓣狀或破碎後的部分的單位。如:「將蘋果切成四瓣。」、…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瓣〈名〉 (形声。从瓜,辡声。本义瓜类的籽) 同本义 瓣,瓜中实也。--《说文》 瓠栖瓣。--《尔雅》。按,今曰瓜子仁。 水中有甘蔗,及梅李核瓜瓣。--南朝宋·谢惠连《祭古冢文》 瓜果的分瓤 朱橘香苞数瓣分。--元稹《贬江陵途中寄乐天》 又如橘瓣,瓜瓣 组成花冠的各片 植物的种子、果实或球茎可以分开的片状物 面如桃瓣,目若秋波。--《红楼梦》 又如豆瓣;蒜瓣 物体自然地分成或破碎后分成的部分 瓣 用于花瓣、叶片或种子、果实 瓣 bàn ①花瓣梅花~。 ②植物的种子、果实和球茎可以分开的小块豆~儿。 ③物体自然分开或破碎后分成的部分碎成八~了。 ④瓣膜,人…
Eng
- CC-CEDICT petal|segment|clove (of garlic)|piece|section|fragment|valve|lamella|classifier for pieces, segments etc
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【唐韻】蒲莧切【韻會】皮莧切【正韻】備莧切,𠀤音辦。【說文】瓜中實。【徐曰】瓜也。一名瓠犀也。【廣韻】瓜瓠瓣也。【增韻】瓜之觚𤗷也。【爾雅·釋草】瓠棲瓣。【註】瓠中瓣也。【疏】瓣,瓠中瓣也。一名瓠棲,人之齒美者似之。【謝惠連·祭古冢文】及梅李核瓜瓣。 又果瓣。【仙傳拾遺】羅公遠取柑嗅之,後明皇取食,千餘枚皆缺一瓣。 又【集韻】【韻會】薄閑切【正韻】蒲閑切,𠀤辦平聲。又【集韻】匹見切,音片。義𠀤同。
Thuyết Văn
瓜中實也。 从瓜。辡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衛風。齒如瓠棲。釋草及毛傳曰。瓠棲、瓠瓣也。瓜中之實曰瓣。實中之可食者當曰人。如桃杏之人。 蒲莧切。古音葢在十二部。
【瓣】 (biện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓜 (qua) | Thanh phù (聲符): 辡 (biện) Phiên thiết: Bồ hiện thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 莧 (hiện) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: biện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: qua (Dưa) trung (Giữa) thật (Giàu) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư