無主

wú zhǔ vô chủ

Hán Việt: vô chủ · Pinyin: wú zhǔ

Tổng quan

sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ, sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót, sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi)

Cấu tạo: (vô) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ, sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót, sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指国无君;军无将; 指无主祭人; 指宗庙无木主; 没有主人; 谓不由己,无主张; 指女尚无夫家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指国无君;军无将。 2.指无主祭人。 3.指宗庙无木主。 4.没有主人。 5.谓不由己,无主张。 6.指女尚无夫家。

Eng

  • Cihui 無主 úzhǔ attr. ownerless; unclaimed; derelict ◆b.f. at a loss; disoriented||►liùshénwúzhǔ