无主

wú zhǔvô chủ

Hán Việt: vô chủ · Pinyin: wú zhǔ

Tổng quan

sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ, sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót, sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指国无君; 军无将。 2.指无主祭人。 3.指宗庙无木主。 4.没有主人。 5.谓不由己,无主张。 6.指女尚无夫家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.沒有君主、領導者。《書經.仲虺之誥》:「惟天生民有欲,無主乃亂。」《三國演義》第一○回:「軍士無主,望風奔逃。」 2.沒有主人。唐.許棠〈成紀書事〉詩二首之一:「滿野多成無主塚,防邊半是異鄉人。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô chủ
  • Tần suất từ sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ, sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót, sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi)
  • Biên soạn ownerless; unclaimed; derelict ◆b.f. at a loss; disoriented

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指国无君; 军无将。 2.指无主祭人。 3.指宗庙无木主。 4.没有主人。 5.谓不由己,无主张。 6.指女尚无夫家。
  • Kaggle Zh-Vi dereliction

Eng

  • Cihui 無主 úzhǔ attr. ownerless; unclaimed; derelict ◆b.f. at a loss; disoriented; ►liùshénwúzhǔ
  • Tần suất từ attr. ownerless; unclaimed; derelict ◆b.f. at a loss; disoriented, , ►liùshénwúzhǔ

Đức

  • Handedict herrenlos

Từ liên quan

Gần nghĩa

无主地 · 无主物 · 无主的 · 无主见 · 无主失物 · 无主题的 · 主上 · 主业