無從
vô tòng
Hán Việt: vô tòng · Pinyin: wú cóng
Tổng quan
không có cách | ngoài thẩm quyền hoặc khả năng | việc không có cách làm
Nghĩa
Việt
- Cihui không có cách | ngoài thẩm quyền hoặc khả năng | việc không có cách làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有門徑或頭緒。如:「無從入手」、「無從置喙」。《老殘遊記》第一六回:「叫他捏造一個姦夫出來,實實無從捏造。」《文明小史》第二六回:「那拍掌之聲,暴雷也似的響,只濟川不知他是誰,無從附和。」也作「無由」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不依从; 指无随从之物。谓无外物以副其内诚; 找不到门径或头绪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不依从。 2.指无随从之物。谓无外物以副其内诚。 3.找不到门径或头绪。
Eng
- CC-CEDICT not to have access|beyond one's authority or capability|sth one has no way of doing
- Cihui not to have access; beyond one's authority or capability; sth one has no way of doing