無任

wú rèn vô nhâm

Hán Việt: vô nhâm · Pinyin: wú rèn

Tổng quan

vô cùng (vui mừng, biết ơn, v.v.)

Cấu tạo: (vô) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô cùng (vui mừng, biết ơn, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不勝。唐.韓愈〈論佛骨表〉:「凡有殃咎,宜加臣身,上天鑒臨,臣不怨悔,無任感激懇悃之至。」《西遊記》第五回:「大聖聞言,歡喜無任。」 2.無能、不勝其任。《戰國策.魏策四》:「大王已知魏之急而救不至者,是大王籌筴之臣無任矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能胜任;无能; 指没有责任; 敬词。犹不胜。旧时多用于表状﹑章奏或笺启﹑书信中; 指无任徒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不能胜任;无能。 2.指没有责任。 3.敬词。犹不胜。旧时多用于表状﹑章奏或笺启﹑书信中。 4.指无任徒。

Eng

  • CC-CEDICT extremely (pleased, grateful etc)
  • Cihui extremely (pleased, grateful etc)