無位

wú wèi vô vị

Hán Việt: vô vị · Pinyin: wú wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (vị)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹失位。谓在上故贵,但无人君之德,则失其位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹失位。谓在上故贵,但无人君之德,则失其位。