無餘
vô dư
Hán Việt: vô dư · Pinyin: wú yú
Tổng quan
hoàn toàn: đầy đủ/trọn vẹn/không sót lại gì/không dư/không dư thừa
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn: đầy đủ/trọn vẹn/không sót lại gì/không dư/không dư thừa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有剩余﹑残留; 指没有余留之物; 指没有多余资财; 佛教语。指无余?盘,谓"生死"的因果泯灭,不再受生于三界。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有剩余﹑残留。 2.指没有余留之物。 3.指没有多余资财。 4.佛教语。指无余?盘,谓"生死"的因果泯灭,不再受生于三界。
Eng
- Cihui 無餘 wúyú adv. completely; nothing left