無信

wú xìn vô tín

Hán Việt: vô tín · Pinyin: wú xìn

Tổng quan

sự không tin (vào tôn giáo), sự vô đạo, tính xảo trá, tính lật lọng, sự thất tín; sự bất trung, sự không tin cậy được

Cấu tạo: (vô) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự không tin (vào tôn giáo), sự vô đạo, tính xảo trá, tính lật lọng, sự thất tín; sự bất trung, sự không tin cậy được

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不要相信;不相信; 不守信用,没有信用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不要相信;不相信。 2.不守信用,没有信用。

Eng

  • Cihui 無信 úxìn n. devoid of faith