無償
vô thường
Hán Việt: vô thường · Pinyin: wú cháng
Tổng quan
miễn phí | không tính tiền | không tốn chi phí
Nghĩa
Việt
- Cihui miễn phí | không tính tiền | không tốn chi phí
- Cihui vô thường vô thường ☆Không phải đền bù lại gì. Không phải trả tiền. Td: Cấp phát vô thừa (phát không, cho không). NN.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 係指一方當事人移轉其物或權利,或服勞務,而未從他方取得對價利益之行為。如贈與、使用借貸、未約定報酬之委任行為等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有代价的;没有报酬的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有代价的;没有报酬的。
Eng
- CC-CEDICT free; no charge; at no cost
- Cihui free; no charge; at no cost
ja
- JMdict without compensation|without reward|without pay|free (of charge)