無關

wú guān vô quan

Hán Việt: vô quan · Pinyin: wú guān

Tổng quan

không liên quan | không có gì liên quan (đến cái gì khác)

Cấu tạo: (vô) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không liên quan | không có gì liên quan (đến cái gì khác)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相互間沒有連帶的關係。如:「此事與你無關,請不要插手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有关楗或不上门闩。语出《老子》"善闭,无关楗而不可开"。原意是善闭门者,不用门闩,别人也开不了◇以"无关"谓善守其道,则坚不可破; 不涉及;没有关系; 特指没有重大﹑紧要关系。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有关楗或不上门闩。语出《老子》"善闭,无关楗而不可开"。原意是善闭门者,不用门闩,别人也开不了◇以"无关"谓善守其道,则坚不可破。 2.不涉及;没有关系。 3.特指没有重大﹑紧要关系。

Eng

  • CC-CEDICT unrelated|having nothing to do (with sth else)
  • Cihui unrelated; having nothing to do (with sth else)