無口

wú kǒu vô khẩu

Hán Việt: vô khẩu · Pinyin: wú kǒu

Tổng quan

VÔ KHẨU Không miệng. Yù nói có miệng mà không nói được, không khai thị bằng ngôn ngữ được, đó mới là chân thuyết. ĐSNL ghi: 僧問魯祖。如何是不言言。祖曰。汝口在甚麼處。云無口。祖曰。將甚麼喫飯。僧無對。師代曰。他不飢。喫甚麼飯。 Tăng hỏi Lỗ tổ: Thế nào là không dùng lời nói để biểu đạt? Tổ bảo: Miệng ông ở đâu? Tăng đáp: Không miệng. Tổ bảo: Lấy cái gì để ăn cơm? Tăng không đáp được. Sư đáp thay: Ngươi không đói thì ăn cơm cái gì!

Cấu tạo: (vô) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VÔ KHẨU Không miệng. Yù nói có miệng mà không nói được, không khai thị bằng ngôn ngữ được, đó mới là chân thuyết. ĐSNL ghi: 僧問魯祖。如何是不言言。祖曰。汝口在甚麼處。云無口。祖曰。將甚麼喫飯。僧無對。師代曰。他不飢。喫甚麼飯。 Tăng hỏi Lỗ tổ: Thế nào là không dùng lời nói để biểu đạt? Tổ bảo: Miệng ông ở đâu? Tăng đáp: Không miệ…

ja

  • JMdict taciturn|reticent|quiet|silent|untalkative
  • JMdict astomatous