无吿

vô cáo

Hán Việt: vô cáo

Tổng quan

hông nói cho ai được, không kêu vào chỗ nào được, ý nói rất khổ sở. vô cáo vô cáo ☆Không nói cho ai được, không kêu vào chỗ nào được, ý nói rất khổ sở.

Cấu tạo: (vô) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông nói cho ai được, không kêu vào chỗ nào được, ý nói rất khổ sở. vô cáo vô cáo ☆Không nói cho ai được, không kêu vào chỗ nào được, ý nói rất khổ sở.