無味

wú wèi vô vị

Hán Việt: vô vị · Pinyin: wú wèi

Tổng quan

không mùi vị | không ngon | không mùi | nhạt nhẽo | không thú vị

Cấu tạo: (vô) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không mùi vị | không ngon | không mùi | nhạt nhẽo | không thú vị
  • Cihui vô vị vô vị ☆Không có ý nghĩa gì, không thích thú gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無滋味、趣味。《紅樓夢》第三二回:「待要進去相見,自覺無味,便一面拭淚,一面抽身回去了。」《文明小史》第三一回:「伯集諾諾答應,不敢合他多說話。馮主事覺得無味,也就去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓平淡无奇,不含深致; 没有滋味;没有兴味; 没有气味。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓平淡无奇,不含深致。 2.没有滋味;没有兴味。 3.没有气味。

Eng

  • CC-CEDICT flavorless; unpalatable|odorless|dull; uninteresting
  • Cihui flavorless; unpalatable; odorless; dull; uninteresting

ja

  • JMdict tasteless|flavourless|uninteresting|dull|dry