無頭

wú tóu vô đầu

Hán Việt: vô đầu · Pinyin: wú tóu

Tổng quan

hông có mối manh. Thường nói: »Vô đầu vô vĩ« (không đầu không cuối). vô đầu vô đầu ☆Không có mối manh. Thường nói: »Vô đầu vô vĩ« (không đầu không cuối).

Cấu tạo: (vô) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông có mối manh. Thường nói: »Vô đầu vô vĩ« (không đầu không cuối). vô đầu vô đầu ☆Không có mối manh. Thường nói: »Vô đầu vô vĩ« (không đầu không cuối).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有头颅; 指斩首的,杀身的; 没有线索可查的; 没了头脑。形容走投无路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有头颅。 2.指斩首的,杀身的。 3.没有线索可查的。 4.没了头脑。形容走投无路。