無妄

wú wàng vô vọng

Hán Việt: vô vọng · Pinyin: wú wàng

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (vọng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《易》卦名。六十四卦之一,震下干上; 谓真实,真相; 不测;意外; 必然。语出《战国策.楚策四》"世有无妄之福,又有无妄之祸。"鲍彪注"无妄,言可必。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易》卦名。六十四卦之一,震下干上。 2.谓真实,真相。 3.不测;意外。 4.必然。语出《战国策.楚策四》"世有无妄之福,又有无妄之祸。"鲍彪注"无妄,言可必。"

Eng

  • Cihui 無妄 wúwàng n. <wr.> diagram in the Book of Changes indicating truth and honesty