無妨

wú fáng vô phương

Hán Việt: vô phương · Pinyin: wú fáng

Tổng quan

không hại gì (khi làm) | có làm cũng được. | không sao đâu. | không vấn đề gì | không phiền gì

Cấu tạo: (vô) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hại gì (khi làm) | có làm cũng được. | không sao đâu. | không vấn đề gì | không phiền gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有妨礙。《紅樓夢》第一一回:「說了些閒話兒,又將這病無妨的話開導了一番。」 2.不妨,沒有關係。《文明小史》第三六回:「他們要不肯去,公使就見見他們也無妨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有妨碍;没有关系:有些问题谈谈也~;不妨:有意见~直说。

Eng

  • CC-CEDICT no harm (in doing it)|One might as well.|It won't hurt.|no matter|it's no bother
  • Cihui no harm (in doing it); One might as well.; It won't hurt.; no matter; it's no bother