無已

wú yǐ vô dĩ

Hán Việt: vô dĩ · Pinyin: wú yǐ

Tổng quan

không ngừng | không có lựa chọn

Cấu tạo: (vô) + (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ngừng | không có lựa chọn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無止、無盡。《戰國策.韓策一》:「夫以有盡之地,而逆無已之求,此所謂市怨而賈禍者也。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷七.如是我聞一》:「司讞者苛責無已,不亦冤乎!」 2.不得已。《孟子.梁惠王下》:「是謀非吾所能及也,無已,則有一焉!」《西遊記》第六四回:「三藏無已,只得笑吟一律。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不倦,不怠; 无止境;无了时; 不得已。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不倦,不怠。 2.无止境;无了时。 3.不得已。

Eng

  • CC-CEDICT endlessly|to have no choice
  • Cihui endlessly; to have no choice