無度
vô độ
Hán Việt: vô độ · Pinyin: wú dù
Tổng quan
quá mức | thái quá | không biết giới hạn của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui quá mức | thái quá | không biết giới hạn của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有節制。《三國演義》第一回:「操有叔父,見操游蕩無度,嘗怒之。」《初刻拍案驚奇》卷四:「鄭子佻達無度,喜狎游。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有限度;没有节制:挥霍~|荒淫~。
Eng
- CC-CEDICT immoderate|excessive|not knowing one's limits
- Cihui immoderate; excessive; not knowing one's limits