無庸

wú yōng vô dong

Hán Việt: vô dong · Pinyin: wú yōng

Tổng quan

biến thể của 毋庸

Cấu tạo: (vô) + (dong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 毋庸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無須。《左傳.隱公元年》:「無庸,將自及。」《文明小史》第五三回:「這是官場通套,無庸細談。」也作「无庸」、「毋庸」。 2.無用。《詩經.王風.兔爰》:「我生之初,尚無庸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无须,不必; 平庸,无所作为; 没有用处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无须,不必。 2.平庸,无所作为。 3.没有用处。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 毋庸[wu2 yong1]
  • Cihui variant of 毋庸