無異

wú yì vô dị

Hán Việt: vô dị · Pinyin: wú yì

Tổng quan

không gì khác ngoài | không khác gì | tương tự như | tương đương với

Cấu tạo: (vô) + (dị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không gì khác ngoài | không khác gì | tương tự như | tương đương với

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相同、沒有差別。如:「大小無異」。《史記.卷七○.張儀傳》:「夫戰孟賁、烏獲之士以攻不服之弱國,無異垂千鈞之重於鳥卵之上,必無幸矣。」《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗閃開龍目,只見燈影連亙數十里,車馬駢闐,士女紛雜,果然與京師無異。」 2.莫怪、不以為奇。《孟子.梁惠王上》:「王無異於百姓之以王為愛也,以小易大,彼惡知之?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有差别; 不以为奇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有差别。 2.不以为奇。

Eng

  • CC-CEDICT nothing other than|to differ in no way from|the same as|to amount to
  • Cihui nothing other than; to differ in no way from; the same as; to amount to