無我
vô ngã
Hán Việt: vô ngã · Pinyin: wú wǒ
Tổng quan
vô ngã (khái niệm Phật giáo về "không có tự ngã")
Nghĩa
Việt
- Cihui vô ngã (khái niệm Phật giáo về "không có tự ngã")
- Cihui vô ngã vô ngã ☆Như Vô kỉ 無己.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。沒有私見的意思。謂所有的存在現象,都沒有一個恆常不變、自我主宰的實體。《大智度論》卷一:「一切有為法無常、苦、無我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有自我;没有我这个人; 不抱一己之见;无私心,忘我; 佛教语。谓世界上不存在实体的自我,以诸法无我为根本义。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有自我;没有我这个人。 2.不抱一己之见;无私心,忘我。 3.佛教语。谓世界上不存在实体的自我,以诸法无我为根本义。
Eng
- CC-CEDICT anatta (Buddhist concept of non-self)
- Cihui anatta (Buddhist concept of "non-self")
ja
- JMdict selflessness|self-effacement|self-renunciation|anatta|anatman