無損
vô tổn
Hán Việt: vô tổn · Pinyin: wú sǔn
Tổng quan
không gây hại (đến cái gì) | còn nguyên vẹn | (tin học) không tổn hao
Nghĩa
Việt
- Cihui không gây hại (đến cái gì) | còn nguyên vẹn | (tin học) không tổn hao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不會減少、妨害。如:「無心的疏失並無損於他的形象。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有减轻或减少;没有妨害; 传说中兽名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有减轻或减少;没有妨害。 2.传说中兽名。
Eng
- CC-CEDICT to do no harm (to sth)|intact|(computing) lossless
- Cihui 無損 úsǔn* v. 1. cannot harm; be harmless 2. be intact/hole