無智
vô trí
Hán Việt: vô trí · Pinyin: wú zhì
Tổng quan
tình trạng rỗng không, tính chất trống rỗng ((nghĩa bóng))
Nghĩa
Việt
- Cihui tình trạng rỗng không, tính chất trống rỗng ((nghĩa bóng))
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓不运用其智; 愚蠢,无知。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不运用其智。 2.愚蠢,无知。
Eng
- Cihui 無智 úzhì v.o. lack wisdom