無法

wú fǎ vô pháp

Hán Việt: vô pháp · Pinyin: wú fǎ

Tổng quan

không thể | không có khả năng

Cấu tạo: (vô) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể | không có khả năng
  • Cihui vô pháp vô pháp ☆Không có phép tắc gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.目無法紀。《荀子.非十二子》:「知而無法,勇而無憚。」《漢書.卷九九.王莽傳中》:「敢有非井田聖制,無法惑眾者,投諸四裔,以禦魑魅。」 2.沒有辦法。《儒林外史》第四三回:「朝奉無法,只得依言,具了呈紙,到彭澤縣去告。」《紅樓夢》第六八回:「旺兒故意著急的說:『糊塗東西!還不快說出來。這是朝廷公堂之上,憑是主子,也要說出來。』張華便說出賈蓉來。察院聽了無法,只得去傳賈蓉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无视法纪; 没有办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无视法纪。 2.没有办法。

Eng

  • CC-CEDICT unable to; incapable of
  • Cihui unable to; incapable of

ja

  • JMdict lawlessness|injustice|wrong|outrage|outrageous