無父

wú fù vô phụ

Hán Việt: vô phụ · Pinyin: wú fù

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (phụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指死去父亲; 指孟子斥墨子倡兼爱,视己父与他人之父无别的说法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指死去父亲。 2.指孟子斥墨子倡兼爱,视己父与他人之父无别的说法。

Eng

  • Cihui 無父 úfù v.o. have no father