无瑕

wú xiávô hà

Hán Việt: vô hà · Pinyin: wú xiá

Tổng quan

hoàn mỹ; hoàn hảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指玉上没有斑点。比喻没有缺点或毛病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有缺點瑕疵。《左傳.閔公元年》:「心苟無瑕,何恤乎無家。」元.馬致遠〈新水令.四時湖水套〉:「四時湖水鏡無瑕,布江山自然如畫。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 瑕 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không tì vết
  • VietPhrases không tỳ vết
  • Tần suất từ mô hà/vô hà: không tỳ vết; không tỳ vết
  • Biên soạn 無瑕 wúxiá v.p. 1. flawless 2. without blemish/defect/fauly; perfect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有缺點瑕疵。《左傳.閔公元年》:「心苟無瑕,何恤乎無家。」元.馬致遠〈新水令.四時湖水套〉:「四時湖水鏡無瑕,布江山自然如畫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指玉上没有斑点。比喻没有缺点或毛病。

Eng

  • Cihui faultless; perfect
  • Tần suất từ 無瑕 wúxiá v.p. 1. flawless 2. without blemish/defect/fauly; perfect

Đức

  • Handedict fehlerlos

Từ liên quan

Gần nghĩa

无瑕的 · 无瑕疵地 · 无瑕疵的 · 无一 · 无上 · 无不 · 无业 · 无为