無目的的

vô mục đích đích

Hán Việt: vô mục đích đích

Tổng quan

không mục đích, vu vơ, bâng quơ hú hoạ, bất chấp thành công hay thất bại, được chăng hay chớ không có đối tượng, không có mục tiêu, không có mục đích không có mục đích, vô ích, không chủ định, không chủ tâm

Cấu tạo: (vô) + (mục) + (đích) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không mục đích, vu vơ, bâng quơ hú hoạ, bất chấp thành công hay thất bại, được chăng hay chớ không có đối tượng, không có mục tiêu, không có mục đích không có mục đích, vô ích, không chủ định, không chủ tâm