無相
vô tương
Hán Việt: vô tương · Pinyin: wú xiāng
Tổng quan
vô tướng
Nghĩa
Việt
- Cihui vô tướng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无人扶助; 佛教语。与"有相"相对。指摆脱世俗之有相认识所得之真如实相; 没有福相。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无人扶助。 2.佛教语。与"有相"相对。指摆脱世俗之有相认识所得之真如实相。 3.没有福相。