无碍
vô ngại
Hán Việt: vô ngại · Pinyin: wú ài
Tổng quan
không bị cản trở
1.没有阻碍; 没有妨碍。 2.佛教语。谓通达自在,没有障碍。
1.無妨、無害。漢.揚雄《法言.君子》:「一東一北,行之無礙也; 君子之行,獨無礙乎?」《紅樓夢》第四五回:「寶玉笑道:『我已背熟,燒也無礙。』」 2.佛教用語。通達自在而無障隔,有四無礙,即法無礙、義無礙、辭無礙、樂說無礙。
Nghĩa
Việt
- Cihui không bị hạn chế
- Cihui thông suốt
- Cihui không trở ngại
- Cihui không bị ràng buộc
- Tần suất từ đừng ngại
- Biên soạn 無礙 wú'ài* v.p. 1. unimpeded; without inconvenience 2. <Budd.> unfettered; unhampered
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無妨、無害。漢.揚雄《法言.君子》:「一東一北,行之無礙也; 君子之行,獨無礙乎?」《紅樓夢》第四五回:「寶玉笑道:『我已背熟,燒也無礙。』」 2.佛教用語。通達自在而無障隔,有四無礙,即法無礙、義無礙、辭無礙、樂說無礙。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有阻碍; 没有妨碍。 2.佛教语。谓通达自在,没有障碍。
- Kaggle Zh-Vi just as well
Eng
- Cihui without inconvenience; unimpeded; unhindered; unobstructed; unfettered; unhampered
- Tần suất từ 無礙 wú'ài* v.p. 1. unimpeded; without inconvenience 2. <Budd.> unfettered; unhampered