礙
ngại
Hán Việt: ngại · Pinyin: ài
Tổng quan
cản trở ngăn cản chặn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ài |
|---|---|
| Hán Việt | ngại |
| Quảng Đông | ngoi6 |
| Mân Nam | gāi |
| Nhật Bản | SAMATAGERU |
| Hàn Quốc | 애 |
| Chú âm | ㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngaih |
| Phản thiết | 牛代切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trở ngại. Như {quan ngại} [關礙] ngăn trở. Dị dạng của chữ [碍].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngái ngái ngủ [Eng: half-asleep]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.阻止。《說文解字.石部》:「礙,止也。」宋.范成大〈四時田園雜興〉詩六○首之四○:「靜看簷蛛結網低,無端妨礙小蟲飛。」 2.限制。漢.揚雄《法言.問道》:「聖人之治天下也,礙諸以禮樂。」 3.妨害。如:「有礙觀瞻」。《鏡花緣》第三九回:「命名相同的甚多,亦有何礙。」 4.掩蔽。唐.方干〈題報恩寺上方〉詩:「巖溜噴空晴似雨,林蘿礙日夏多寒。」 5.牽掛。《兒女英雄傳》第二二回:「那時我身入空門,一身無礙,萬緣俱寂。」
Eng
- CC-CEDICT to hinder|to obstruct|to block
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五漑切【集韻】【韻會】牛代切,𠀤音硋。或作硋。通作閡。南史引浮屠書作㝵。【說文】止也。又距也,妨也,阻也,𨹎也。【揚子·法言】聖人之治天下,礙諸以禮樂。 又【集韻】魚其切,音疑。礙𥗫,靑石。 又叶魚記切,音詣。【蘇轍·嶽下詩】山林無不容,疲苶坐自礙,自知俗緣深,畢老收闤闠。闠,求位切。
Thuyết Văn
止也。 从石。疑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
列子黃帝篇作硋。 五漑切。古音在一部。
【礙】 (ngại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 疑 (nghi) Phiên thiết: Ngũ cái thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 漑 (cái) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ch…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 硋 · 碍 · 㕌 · 㝵 · 𥃷 · 硋 · 碍 · 碍 · 㝵 · 碍 · 碍