礙

àingạiNôm ngái

Hán Việt: ngại · Pinyin: ài · Nôm: ngái

Tổng quan

Trở ngại. Như quan ngại [關礙] ngăn trở

礙手 · 不礙 · 二礙 · 五礙 · 干礙 · 恚礙 · 智礙 · 窒礙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinài
Hán Việtngại
Âm Nômngái
Quảng Đôngngoi6
Mân Namgāi
Nhật BảnSAMATAGERU
Hàn Quốc애
Chú âmㄞˋ
Hán ngữ Trung cổngaih
Phản thiết牛代切
Thanh mẫu疑
Vận代
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trở ngại. Như quan ngại [關礙] ngăn trở. Dị dạng của chữ [碍]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngại 礙 ◎ Nôm: 礙 / 碍 / 𪿒 đgt. lo, lo lắng. Sách Hoài Nam Tử có câu “vẫn đều được che chở, nên chẳng có gì trở ngại” (洞同覆載,而無所碍 đỗng đồng phú tái, nhi vô sở ngại). ① đgt. tt. e, như e ngại, trong đó e gốc Việt, ngại gốc Hán. (Thủ vĩ ngâm 1.6)‖ (Mạn thuật 23.2)‖ Sơn thuỷ nhàn chơi phận khó khăn, cửa quyền hiểm hóc ngại xung xăng. (Mạn thuật 27.2, 28.6)‖ (Thuật hứng 46.2, 52.6, 60.1)‖ (Tự thán 75.4)‖ (Tự thuật 113.2, 121.6)‖ (Bảo kính 140.6, 158.1, 160.1, 161.6, 168.7)‖ (Tích cảnh thi 206.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngại e ngại [Eng: to be shy of, to flinch]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cho nên rứt ngại ở trên yết hầu
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngái ngái ngủ [Eng: half-asleep]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.阻止。《說文解字.石部》:「礙,止也。」宋.范成大〈四時田園雜興〉詩六○首之四○:「靜看簷蛛結網低,無端妨礙小蟲飛。」 2.限制。漢.揚雄《法言.問道》:「聖人之治天下也,礙諸以禮樂。」 3.妨害。如:「有礙觀瞻」。《鏡花緣》第三九回:「命名相同的甚多,亦有何礙。」 4.掩蔽。唐.方干〈題報恩寺上方〉詩:「巖溜噴空晴似雨,林蘿礙日夏多寒。」 5.牽掛。《兒女英雄傳》第二二回:「那時我身入空門,一身無礙,萬緣俱寂。」

Eng

  • CC-CEDICT to hinder, to obstruct, to block

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五漑切【集韻】【韻會】牛代切,𠀤音硋。或作硋。通作閡。南史引浮屠書作㝵。【說文】止也。又距也,妨也,阻也,𨹎也。【揚子·法言】聖人之治天下,礙諸以禮樂。 又【集韻】魚其切,音疑。礙𥗫,靑石。 又叶魚記切,音詣。【蘇轍·嶽下詩】山林無不容,疲苶坐自礙,自知俗緣深,畢老收闤闠。闠,求位切。

Thuyết Văn

止也。 从石。疑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

列子黃帝篇作硋。 五漑切。古音在一部。

【礙】 (ngại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) , Thanh phù (聲符): 疑 (nghi) Phiên thiết: Ngũ cái thiết Thượng tự: 五 (ngũ) , Hạ tự: 漑 (cái) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngại (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 硋 · 碍 · 㕌 · 㝵 · 𥃷 · 硋 · 碍 · 碍 · 㝵 · 碍 · 碍