無祿
vô lộc
Hán Việt: vô lộc · Pinyin: wú lù
Tổng quan
không có lương | không may mắn | chết
Nghĩa
Việt
- Cihui không có lương | không may mắn | chết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無俸祿。《左傳.襄公二十二年》:「有寵於薳子者八人,皆無祿而多馬。」唐.杜甫〈暮春題瀼西新賃草屋〉詩五首之四:「事主非無祿,浮生即有涯。」 2.死。《爾雅.釋詁下》:「崩、薨、無祿、卒……死也。」 3.不幸。《詩經.小雅.正月》:「憂心惸惸,念我無祿。」《左傳.成公十三年》:「無祿,獻公即世。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹不幸; 犹不禄。古代称士之死。亦泛指死亡; 没有俸禄; 指没有禄命,没有禄食的运数。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹不幸。 2.犹不禄。古代称士之死。亦泛指死亡。 3.没有俸禄。 4.指没有禄命,没有禄食的运数。
Eng
- CC-CEDICT to be unsalaried|to be unfortunate|death
- Cihui to be unsalaried; to be unfortunate; death