無恥的
vô sỉ đích
Hán Việt: vô sỉ đích
Tổng quan
gan, táo bạo, trơ tráo, mặt dạn mày dày, càn rỡ mày râu nhẵn nhụi, không che mặt nạ, không che mạng, trơ tráo, mặt dạn mày dày táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ, vô lễ, hỗn xược ô nhục, bỉ ổi, (pháp lý) bị tước quyền công dân mới thành đạt, mới phất lên tự phụ, quá tự tin, lợi dụng, lạm dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui gan, táo bạo, trơ tráo, mặt dạn mày dày, càn rỡ mày râu nhẵn nhụi, không che mặt nạ, không che mạng, trơ tráo, mặt dạn mày dày táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ, vô lễ, hỗn xược ô nhục, bỉ ổi, (pháp lý) bị tước quyền công dân mới thành đạt, mới phất lê…