無補
vô bổ
Hán Việt: vô bổ · Pinyin: wú bǔ
Tổng quan
không có tác dụng | không giúp ích gì
Nghĩa
Việt
- Cihui không có tác dụng | không giúp ích gì
- Cihui vô bổ vô bổ ☆Không ích lợi gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無所助益。如:「無補於事」。也作「無裨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无益;无所帮助。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无益;无所帮助。
Eng
- CC-CEDICT of no avail|not helping in the least
- Cihui of no avail; not helping in the least